giấy vê-lanh

giấy vê-lanh

Nghệ sĩ thích vẽ bằng mực trên giấy vê-lanh vì bề mặt mịn của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại giấy chất lượng cao, mịn, dai bền: "giấy -lanh" loại giấy được làm từ bột giấy xeo mỏng, bề mặt nhẵn mịn, thường dùng để in ấn các tác phẩm nghệ thuật, bản đồ, văn bản quan trọng hoặc làm giấy viết thư pháp.
    • Xuất xứ từ tiếng Pháp: Từ "-lanh" bắt nguồn từ tiếng Pháp vélin, chỉ loại giấy da mịn làm từ da non, sau này được dùng để chỉ giấy chất lượng cao tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuốn sách cổ này được in trên giấy -lanh nên rất bền đẹp. (Cuốn sách cổ này được in trên loại giấy chất lượng cao, mịn dai nên rất bền đẹp.)
    • Họa sĩ dùng giấy -lanh để vẽ tranh chân dung bằng bút chì. (Họa sĩ dùng loại giấy bề mặt nhẵn mịn để vẽ tranh chân dung bằng bút chì.)
    • Thư mời cưới được in trên giấy -lanh tạo cảm giác sang trọng. (Thư mời cưới được in trên loại giấy cao cấp, bền mịn, tạo cảm giác sang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy -lanh mỹ thuật": loại giấy -lanh được sản xuất đặc biệt cho các tác phẩm nghệ thuật.

    • Bức ký họa này được vẽ trên giấy -lanh mỹ thuật, giữ màu rất tốt. (Bức ký họa này được vẽ trên loại giấy -lanh chuyên dụng cho nghệ thuật, khả năng giữ màu rất tốt.)
  • "giấy -lanh cổ điển": giấy -lanh được làm theo phương pháp truyền thống, thường dùng trong sách quý.

    • Các bản thảo thời Phục hưng thường được viết trên giấy -lanh cổ điển. (Các bản thảo thời Phục hưng thường được viết trên loại giấy -lanh chế tác theo phương pháp truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • -lanh (danh từ): tên gọi của loại giấy, thường được dùng độc lập trong ngữ cảnh chuyên môn.

    • Nhà in này chuyên cung cấp -lanh cho các ấn phẩm cao cấp. (Nhà in này chuyên cung cấp loại giấy chất lượng cao cho các ấn phẩm cao cấp.)
  • Giấy da (danh từ): loại giấy bóng, mịn, thường dùng làm bìa sách hoặc giấy tờ quan trọngtương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "giấy -lanh".

    • Giấy da thường dày hơn độ bóng hơn giấy -lanh. (Giấy da thường dày hơn độ bóng hơn giấy -lanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Giấy mịn: giấy bề mặt nhẵn, không ráp.
  • Giấy cao cấp: giấy chất lượng tốt, thường dùng cho mục đích đặc biệt.
Thành ngữ liên quan
  • In trên giấy -lanh: chỉ việc sử dụng chất liệu cao cấp để làm tăng giá trị sản phẩm.
    • Bức tranh này in trên giấy -lanh, giá trị cao hơn hẳn bản in thường. (Bức tranh này được in trên loại giấy chất lượng cao, nên giá trị cao hơn hẳn bản in thông thường.)